> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://sotay.ehs.vn/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://sotay.ehs.vn/an-toan-suc-khoe-moi-truong/an-toan-may-xay-dung/tram-tron-be-tong.md).

# Trạm trộn bê tông

## TRẠM TRỘN BÊ TÔNG

### Cấu tạo – nguyên lý hoạt động – quy trình vận hành – biện pháp an toàn

Dưới đây là nội dung theo hướng **đào tạo vận hành và ATVSLĐ tại trạm trộn bê tông**, có thể dùng làm cơ sở xây dựng giáo trình, quy trình vận hành chuẩn hoặc slide huấn luyện.

***

## 1. Tổng quan về trạm trộn bê tông

Trạm trộn bê tông là hệ thống thiết bị dùng để **định lượng, cấp liệu, trộn và cung cấp hỗn hợp bê tông** theo cấp phối thiết kế.

Sơ đồ công nghệ tổng quát:

**CỐT LIỆU + XI MĂNG + NƯỚC + PHỤ GIA**\
↓\
**ĐỊNH LƯỢNG**\
↓\
**NẠP VÀO MÁY TRỘN**\
↓\
**TRỘN**\
↓\
**KIỂM TRA HỖN HỢP**\
↓\
**XẢ BÊ TÔNG**\
↓\
**XE TRỘN BÊ TÔNG**\
↓\
**CÔNG TRƯỜNG**

***

## 2. Cấu tạo trạm trộn bê tông

![Image](https://images.openai.com/static-rsc-4/wxjRUWqEBucbSVpRemwYTwHd5mkEs5Y_iSx4tBbGVw9Klofg5mLxv5fhML3OCOQEjnEm_RJ7NxrOgdP_MNBS7LJcwTN_f0uj0f8iCXQOEm0K_i9htaELPppiIrf3o92O2669iWy1lp1LpEQ38QiQ14_-qaFr_--et_vtPiTfYgf0UXJEIBbwnIDdLvDLOSjm?purpose=fullsize)

![Image](https://images.openai.com/static-rsc-4/B35JZ34ldgQ1CJH0hyVrKl_5hWe_awY_UVefurg3JLcztKYQsvePzSpyHIEyE2ZV2H_gegR7ynQoJBs7qiWVOct0HguPDmbe1uPxSzWcx0PSYW6g_YSBAkflGXNsbiUOy9Uu_HvqKnYGBsPeeq4n39Tw-GmNYdck2whSBL9If2yWoR7R70I_O12HMDuAocir?purpose=fullsize)

![Image](https://images.openai.com/static-rsc-4/i6rE-tqA-9jtzSPrcXe0PkO66eMsxAcKqneFUSd5ZMq-YDjJnV5r4Nvm6ufxArII21RzQjCNIwwpvcS4_MKfF6qtLMDNHPhsyfklofxzEfgxBEdoWrA7MdtQLRNhExqZiqOjgg4NRx2ioa4aqNnqiN_Brd4l93gpY5PX48Z-E--V0k4h63wHHXD7Tk_rTrbE?purpose=fullsize)

![Image](https://images.openai.com/static-rsc-4/LbBGGolw8FY4lWi2dBQ0A7Fhk0sr71JmK-4gf-sXprrBILkqvVuiMsOTYUW-nD0J2FHihsGIpMkjJYRBd74oEQG7G1efkoeg5bRw9Wi7CB7tqgTxKO3NzdTFeics51SIk2olQEmS55zas7fUFAWgUG2uMtzm0KFBxtIrsyzJhH3mWwe29wRsqdo06J_-bV9N?purpose=fullsize)

![Image](https://images.openai.com/static-rsc-4/Nw_WV4Bux3ZmA6hC6uOQ-WmyHtH9eBzhzUYE4AiMzZFNoVby8-pnrZkV5Q4ydn-V7zUAxYA6C0XUfY4rMKRSv385gSmhGN7vsOeKVWPjZ74cpts8YbhSRYXTp94LMdIJ63vEMd7SUbtEL4EAgzKLGkqJNhVGGfBDkUCQ_JujJI9BKpjHhf1d3GqEu6oqd3bx?purpose=fullsize)

Một trạm trộn thông thường gồm các hệ thống chính sau:

### 2.1. Hệ thống chứa cốt liệu

Gồm:

* Phễu chứa cát;
* Phễu chứa đá 1;
* Phễu chứa đá 2;
* Phễu chứa các loại cốt liệu khác;
* Cửa cấp liệu;
* Cửa xả.

Các ngăn chứa riêng biệt giúp bảo đảm từng loại cốt liệu được định lượng theo cấp phối.

***

### 2.2. Hệ thống cấp cốt liệu

Có thể sử dụng:

#### Phương án 1 – Băng tải

**Phễu → cửa xả → băng tải → phễu chờ/máy trộn**

#### Phương án 2 – Gầu nâng

**Phễu → gầu → cơ cấu nâng → máy trộn**

Các bộ phận gồm:

* Băng tải;
* Con lăn;
* Tang chủ động;
* Tang bị động;
* Động cơ;
* Hộp giảm tốc;
* Gầu tải nếu có;
* Thiết bị căng băng.

***

## 3. Hệ thống silo xi măng

![Image](https://images.openai.com/static-rsc-4/LbBGGolw8FY4lWi2dBQ0A7Fhk0sr71JmK-4gf-sXprrBILkqvVuiMsOTYUW-nD0J2FHihsGIpMkjJYRBd74oEQG7G1efkoeg5bRw9Wi7CB7tqgTxKO3NzdTFeics51SIk2olQEmS55zas7fUFAWgUG2uMtzm0KFBxtIrsyzJhH3mWwe29wRsqdo06J_-bV9N?purpose=fullsize)

![Image](https://images.openai.com/static-rsc-4/4-oYC1McUtev8R0eE_PgjFfcXKBGc_iDDlKxDUnQ9O2dlM-MGYGR81XGpCJ-FA8vbQHXHVF6q-ZK4zB9XKN7LzvEnrHlJ-DGfBTL0piPW-ryierEmXuxpCs5sRYnmcG0d4DnBi1cs5Sh400xSlSNk9_CFqV6xV3IP00H2xpnJnhgFedL43TfGqrlYGm3Orm6?purpose=fullsize)

![Image](https://images.openai.com/static-rsc-4/WKgsG8fTl_SZc2Mz6aT3shlnUnqMIC5Ipkzzz9cYFkNhyoi0EjrSJYeHbXPR1Pi34mM4CTNyivEuyhUne1YViBd0DokpuYPBeuywQf674wbKZmTZHeMABBYL3kJkv2bn6FjZREWwmVQcLGDg9g08O22HI6Vo-WSkmrasyWNX-hg2r08RST6L7SPAc4jUfY79?purpose=fullsize)

![Image](https://images.openai.com/static-rsc-4/a5Kknno-bdPIVIxHTuKMPcnEBAhjNkEj-bSiYOJ5pTAZM2qhDmey4iTUVkOcbu9Nyj90DMf7cPr6YHdWyP-KijW4ww_Cbdth_iq0BdGaxSB_kHHYi_Nm6bEiHtK5PbNxRacYkb1yBP8urhk8KbTB7HTgs5CBaXls9kK4HB3ghkgslj1OpPJWLVgxy94xhxBW?purpose=fullsize)

![Image](https://images.openai.com/static-rsc-4/oUS02NLoFWc1oEBCKAnvWM-jPFLnhftNLlTiyC5UtTXxBJILc4bolNhXk0iYhkOjQef7Ij5bEkek0b8KaP_C5PYZbc7zyoVyLAoaXQXpxeJ1SEkGRYYdfZjQuW9-D9EebmCdMrsvhzU0G14O9ulq9wmmumVMpSLm4q0aUJy4nQa0VFGzcbSVTxuQWSvGgJu8?purpose=fullsize)

![Image](https://images.openai.com/static-rsc-4/GmtEMua4zzPRZwu4aSkhfTvk9sTOj8Zw8GUJ4-l9um-nXrpW-CDSHUxmX5Ornix7z4i97fGLuHYc4EFZ_j5dul2V8QV3Y8GvNjXjIe8znD6EhW2itFcsNWhHwUlKmAOEOfuLgx6HJRdOF1bF_1upJ3St-4ri8YmFy6NZpAQM4acxClUuxV0tyVKNkQp7kTqv?purpose=fullsize)

![Image](https://images.openai.com/static-rsc-4/EDOUxPvoCSTVVgKn2_6p9chjZ3UYPuxyeqJLc_yNkGBDf7BXWKJV_cLA60WZCOBKLfQsdfN4Y_Gp78Juepd1MosFXSxzbO5pYzsd2Uj-2TFAZOdy-57cUi02RYZ2aVWGropckKE5payx9jWRbUvdaFVlvNJpxI7pbOARP5QQruRZ8TWH7Ws-fxIGpAZ1nBze?purpose=fullsize)

Silo dùng để chứa:

* Xi măng;
* Tro bay;
* Xỉ;
* Bột khoáng hoặc vật liệu dạng bột khác.

Các bộ phận thường gồm:

* Thân silo;
* Cửa nạp;
* Cửa xả;
* Bộ lọc bụi;
* Van an toàn áp suất;
* Cảm biến mức;
* Vít tải;
* Van bướm/van xả.

#### Lưu ý an toàn

Silo là thiết bị có thể phát sinh **áp suất, bụi và nguy cơ ngạt**, vì vậy không tự ý mở hoặc vào bên trong silo.

***

## 4. Hệ thống vít tải

Vít tải dùng để vận chuyển vật liệu dạng bột:

**Silo → vít tải → cân xi măng → máy trộn**

Các bộ phận:

* Ống vít;
* Cánh vít;
* Trục vít;
* Động cơ;
* Hộp giảm tốc;
* Gối đỡ;
* Cửa kiểm tra.

**Không mở nắp vít tải khi thiết bị đang hoạt động.**

***

## 5. Hệ thống cân định lượng

Đây là hệ thống quyết định độ chính xác của cấp phối.

Có thể có:

* Cân cốt liệu;
* Cân xi măng;
* Cân nước;
* Cân phụ gia.

Ví dụ:

**Cát → cân cát**

**Đá → cân đá**

**Xi măng → cân xi măng**

**Nước → cân/lưu lượng kế nước**

**Phụ gia → hệ thống định lượng phụ gia**

***

## 6. Máy trộn bê tông

Máy trộn là bộ phận trung tâm của trạm.

Các loại thường gặp:

* Máy trộn hai trục ngang;
* Máy trộn một trục;
* Máy trộn hành tinh;
* Máy trộn cưỡng bức.

Cấu tạo cơ bản:

* Thùng trộn;
* Trục trộn;
* Cánh trộn;
* Động cơ;
* Hộp giảm tốc;
* Cửa nạp;
* Cửa xả;
* Cơ cấu đóng/mở cửa xả.

***

## 7. Hệ thống cấp nước

Gồm:

* Bể chứa nước;
* Bơm nước;
* Đường ống;
* Van;
* Lưu lượng kế hoặc cân nước;
* Vòi phun.

Nước được cấp theo lượng đã cài đặt trong cấp phối.

***

## 8. Hệ thống phụ gia

Gồm:

* Bồn chứa phụ gia;
* Bơm;
* Đường ống;
* Van;
* Thiết bị định lượng.

Phụ gia có thể được sử dụng để điều chỉnh:

* Độ sụt;
* Thời gian đông kết;
* Khả năng thi công;
* Các tính chất kỹ thuật khác của bê tông.

***

## 9. Hệ thống điều khiển điện – tự động hóa

Đây là "bộ não" của trạm.

Gồm:

* Tủ điện;
* PLC;
* Máy tính điều khiển;
* Màn hình HMI;
* Cảm biến;
* Công tắc hành trình;
* Cảm biến mức;
* Cảm biến tải trọng;
* Hệ thống cảnh báo;
* Nút dừng khẩn cấp.

Người vận hành thường thực hiện phần lớn thao tác từ **phòng điều khiển**.

***

## 10. Hệ thống xử lý bụi

Các nguồn bụi chủ yếu:

* Nạp xi măng vào silo;
* Xả xi măng;
* Cấp cốt liệu;
* Trộn;
* Vận chuyển vật liệu.

Biện pháp thường gồm:

* Bộ lọc bụi silo;
* Hệ thống phun nước;
* Che chắn băng tải;
* Bao che khu vực cấp liệu;
* Vệ sinh công nghiệp.

***

## 11. Nguyên lý hoạt động

Sơ đồ tổng quát:

**CỐT LIỆU**\
↓\
**PHỄU CHỨA**\
↓\
**ĐỊNH LƯỢNG**\
↓\
**BĂNG TẢI/GẦU**\
↓\
**PHỄU CHỜ**\
↓\
**MÁY TRỘN**

Đồng thời:

**XI MĂNG → SILO → VÍT TẢI → CÂN**

**NƯỚC → BƠM → CÂN**

**PHỤ GIA → BƠM → THIẾT BỊ ĐỊNH LƯỢNG**

Tất cả cùng được cấp vào **máy trộn** theo cấp phối.

***

## 12. Chu trình một mẻ trộn

#### Bước 1 – Định lượng

Hệ thống điều khiển mở các cửa/van để lấy đúng lượng:

* Cát;
* Đá;
* Xi măng;
* Nước;
* Phụ gia.

Cảm biến cân xác định khối lượng.

#### Bước 2 – Nạp vật liệu

Các vật liệu được đưa vào máy trộn theo **trình tự đã được thiết lập**.

#### Bước 3 – Trộn

Cánh trộn quay cưỡng bức, làm vật liệu phân bố và trộn đều.

#### Bước 4 – Kiểm tra

Theo quy trình kiểm soát chất lượng có thể kiểm tra:

* Độ sụt;
* Thành phần;
* Nhiệt độ;
* Tính đồng nhất;
* Các chỉ tiêu khác theo yêu cầu.

#### Bước 5 – Xả

Cửa xả máy trộn mở.

Bê tông rơi xuống xe trộn bên dưới.

#### Bước 6 – Lặp lại chu kỳ

Sau khi xả hết:

**Đóng cửa xả → vệ sinh/kiểm tra cần thiết → bắt đầu mẻ tiếp theo.**

***

## 13. Quy trình vận hành trạm trộn bê tông

### Giai đoạn 1 – Chuẩn bị

#### 1. Kiểm tra khu vực

Kiểm tra:

* Đường giao thông;
* Khu vực xe ra vào;
* Nền móng;
* Hệ thống thoát nước;
* Chiếu sáng;
* Biển báo;
* Hàng rào;
* Khu vực nguy hiểm.

#### 2. Kiểm tra thiết bị

Kiểm tra:

* Phễu cốt liệu;
* Băng tải;
* Gầu tải;
* Silo;
* Vít tải;
* Máy trộn;
* Bơm nước;
* Bơm phụ gia;
* Cân;
* Tủ điện;
* Máy nén khí nếu có.

***

## 14. Kiểm tra trước khi khởi động

Đặc biệt kiểm tra:

#### Cơ khí

* Bu-lông;
* Khớp nối;
* Dây đai;
* Băng tải;
* Cánh trộn;
* Trục trộn;
* Cửa xả.

#### Điện

* Tủ điện;
* Dây dẫn;
* Tiếp địa;
* Thiết bị bảo vệ;
* Nút dừng khẩn cấp.

#### Thủy lực/khí nén

* Áp suất;
* Ống dẫn;
* Van;
* Xy lanh;
* Rò rỉ.

#### An toàn

* Che chắn;
* Lan can;
* Cầu thang;
* Sàn thao tác;
* Lối thoát hiểm.

***

## 15. Khởi động trạm

Nên thực hiện theo **trình tự công nghệ của nhà sản xuất**, thông thường:

**Hệ thống phụ trợ → máy trộn → hệ thống vận chuyển → hệ thống cấp liệu → hệ thống định lượng → chế độ sản xuất.**

Không tự ý thay đổi trình tự khởi động nếu chưa đánh giá ảnh hưởng đến thiết bị và quy trình công nghệ.

***

## 16. Vận hành sản xuất

Người vận hành:

1. Chọn cấp phối.
2. Kiểm tra thông số.
3. Khởi động chu trình.
4. Theo dõi cân định lượng.
5. Theo dõi máy trộn.
6. Theo dõi dòng điện/tải của động cơ.
7. Theo dõi băng tải.
8. Theo dõi mức vật liệu.
9. Theo dõi tình trạng bê tông.
10. Kiểm soát quá trình xả.

***

## 17. Quy trình kết thúc ca

#### Dừng cấp liệu

Không để vật liệu tiếp tục chạy vào hệ thống.

#### Xả hết vật liệu

Đặc biệt:

* Máy trộn;
* Phễu;
* Băng tải;
* Đường vận chuyển.

#### Vệ sinh

* Máy trộn;
* Cửa xả;
* Phễu;
* Băng tải;
* Khu vực xung quanh.

#### Ngắt hệ thống

* Tắt thiết bị;
* Cắt nguồn theo quy trình;
* Kiểm tra các điểm bất thường;
* Ghi nhật ký vận hành.

***

## 18. Các mối nguy chính

| Mối nguy                | Hậu quả                          |
| ----------------------- | -------------------------------- |
| Cuốn vào băng tải       | Nghiền/kẹp, tử vong              |
| Cuốn vào vít tải        | Tử vong                          |
| Kẹt trong máy trộn      | Chấn thương nghiêm trọng/tử vong |
| Rơi từ trên cao         | Chấn thương                      |
| Điện giật               | Tử vong                          |
| Bụi xi măng             | Bệnh/kích ứng đường hô hấp       |
| Bụi silica từ cốt liệu  | Nguy cơ bệnh nghề nghiệp         |
| Máy khởi động bất ngờ   | Kẹp/nghiền                       |
| Vỡ/tuột đường ống       | Chấn thương                      |
| Silo quá áp             | Phá hỏng thiết bị                |
| Xe tải va người         | Chấn thương                      |
| Xe trộn lật/va chạm     | Chấn thương nghiêm trọng         |
| Tiếng ồn                | Suy giảm thính lực               |
| Xi măng tiếp xúc da/mắt | Kích ứng/bỏng kiềm               |
| Trượt/ngã               | Chấn thương                      |

***

## 19. Biện pháp an toàn quan trọng

### 19.1. An toàn máy trộn

**Tuyệt đối không:**

* Thò tay vào máy trộn;
* Bước vào máy trộn khi máy chưa được cô lập;
* Vệ sinh máy khi cánh trộn còn khả năng chuyển động;
* Tháo nắp bảo vệ khi máy đang hoạt động.

Nếu phải vào máy để bảo trì/vệ sinh:

> **DỪNG → CẮT NGUỒN → KHÓA/THẺ (LOTO) → XẢ NĂNG LƯỢNG → KIỂM TRA → MỚI VÀO.**

***

## 20. An toàn băng tải

Không đứng:

* Trên băng tải;
* Dưới băng tải khi có nguy cơ vật liệu rơi;
* Gần tang quay;
* Gần điểm kẹp.

Phải có:

* Che chắn điểm kẹp;
* Dây/công tắc dừng khẩn cấp;
* Lan can;
* Biển cảnh báo.

***

## 21. An toàn vít tải

Vít tải có nguy cơ **cuốn và nghiền đặc biệt cao**.

Không được:

* Mở nắp khi đang chạy;
* Thò tay vào cửa kiểm tra;
* Dùng que tùy tiện để thông tắc khi máy đang hoạt động.

Khi bảo trì phải thực hiện **LOTO**.

***

## 22. An toàn silo xi măng

Các mối nguy:

* Bụi;
* Áp suất;
* Vật liệu sập;
* Ngạt;
* Không gian hạn chế;
* Rơi cao.

**Không tự ý trèo lên silo hoặc vào bên trong silo.**

Nếu phải vào silo, phải thực hiện quy trình **làm việc trong không gian hạn chế**, đánh giá khí quyển, thông gió, giám sát bên ngoài, phương án cứu hộ và cô lập nguồn vật liệu/năng lượng theo quy định áp dụng.

***

## 23. An toàn điện

Trạm trộn có nhiều động cơ công suất lớn.

Phải:

* Nối đất/tiếp địa;
* Bảo vệ quá tải;
* Bảo vệ ngắn mạch;
* Có tủ điện phù hợp;
* Đóng kín tủ điện;
* Kiểm soát người được phép thao tác;
* Thực hiện LOTO khi sửa chữa.

**Không dùng nước để vệ sinh trực tiếp tủ điện hoặc thiết bị điện khi chưa có biện pháp phù hợp.**

***

## 24. Kiểm soát bụi

Đặc biệt chú ý **bụi xi măng và bụi chứa silica từ cốt liệu**.

Biện pháp theo thứ tự ưu tiên:

#### Kỹ thuật

* Bao che;
* Hút bụi;
* Lọc bụi;
* Phun nước ở nơi phù hợp;
* Tự động hóa cấp liệu.

#### Hành chính

* Vệ sinh định kỳ;
* Kiểm soát thời gian tiếp xúc;
* Đào tạo người lao động.

#### PPE

* Kính bảo hộ;
* Găng tay;
* Quần áo bảo hộ;
* Phương tiện bảo vệ hô hấp phù hợp với đánh giá phơi nhiễm.

***

## 25. An toàn giao thông trong trạm

Cần phân tách:

**LUỒNG XE** ↔ **LUỒNG NGƯỜI**

Biện pháp:

* Quy hoạch đường một chiều nếu phù hợp;
* Biển báo;
* Giới hạn tốc độ;
* Vạch phân làn;
* Khu vực chờ xe;
* Người hướng dẫn khi xe lùi;
* Đèn/còi cảnh báo;
* Camera;
* Chiếu sáng.

Đặc biệt kiểm soát vùng giữa:

**xe trộn – máy trộn – phễu xả – người lấy mẫu.**

***

## 26. PPE cơ bản

Người làm việc tại trạm nên sử dụng PPE phù hợp với đánh giá nguy cơ:

* Mũ bảo hộ;
* Giày/ủng bảo hộ;
* Áo phản quang;
* Kính bảo hộ;
* Găng tay;
* Bảo vệ thính giác;
* Phương tiện bảo vệ hô hấp khi có nguy cơ bụi;
* Dây đai/hệ thống chống rơi khi làm việc trên cao theo điều kiện công việc.

***

## 27. Quy tắc “12 KHÔNG”

1. Không vận hành khi chưa được đào tạo.
2. Không tháo che chắn khi máy đang chạy.
3. Không đưa tay vào máy trộn.
4. Không trèo lên băng tải đang hoạt động.
5. Không mở vít tải khi chưa cô lập năng lượng.
6. Không vào silo khi chưa có quy trình an toàn.
7. Không sửa chữa khi chưa LOTO.
8. Không bỏ qua nút dừng khẩn cấp bị hỏng.
9. Không để người đứng trong vùng nguy hiểm của máy.
10. Không để xe chạy quá tốc độ trong trạm.
11. Không sử dụng nước/biện pháp vệ sinh gây nguy hiểm điện.
12. Không tiếp tục vận hành khi có tiếng ồn, rung, nhiệt độ, dòng điện hoặc dấu hiệu bất thường.

***

## 28. Sơ đồ quy trình vận hành chuẩn

**KIỂM TRA KHU VỰC**\
↓\
**KIỂM TRA THIẾT BỊ**\
↓\
**KIỂM TRA ĐIỆN – CƠ KHÍ – KHÍ NÉN/THỦY LỰC**\
↓\
**KIỂM TRA CHE CHẮN & THIẾT BỊ AN TOÀN**\
↓\
**KHỞI ĐỘNG HỆ THỐNG**\
↓\
**CHỌN CẤP PHỐI**\
↓\
**ĐỊNH LƯỢNG CỐT LIỆU – XI MĂNG – NƯỚC – PHỤ GIA**\
↓\
**NẠP MÁY TRỘN**\
↓\
**TRỘN**\
↓\
**KIỂM TRA**\
↓\
**XẢ BÊ TÔNG**\
↓\
**XE TRỘN NHẬN BÊ TÔNG**\
↓\
**VỆ SINH – XẢ HẾT VẬT LIỆU**\
↓\
**DỪNG MÁY – CÔ LẬP KHI CẦN**\
↓\
**KIỂM TRA – GHI NHẬT KÝ**

#### 5 điểm kiểm soát an toàn quan trọng nhất

**① Máy trộn:** Không tiếp cận khi chưa LOTO.\
**② Băng tải/vít tải:** Kiểm soát điểm cuốn/kẹp.\
**③ Silo:** Kiểm soát bụi, áp suất và không gian hạn chế.\
**④ Điện:** Kiểm soát nguồn điện và LOTO.\
**⑤ Giao thông:** Tách **người – xe – thiết bị**.
