> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://sotay.ehs.vn/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://sotay.ehs.vn/an-toan-suc-khoe-moi-truong/an-toan-may/thiet-bi-nang/kiem-tra/kiem-tra-day-cap-treo-hang-soi-thep.md).

# Kiểm tra dây cáp treo hàng sợi thép

<p align="center">PHỤ LỤC 10</p>

<p align="center">HẠNG MỤC KIỂM TRA DÂY CÁP TREO HÀNG SỢI THÉP</p>

<table data-header-hidden><thead><tr><th valign="top"></th><th valign="top"></th><th valign="top"></th><th valign="top"></th></tr></thead><tbody><tr><td valign="top">Hạng mục</td><td valign="top">Dạng khuyết tật</td><td valign="top">Tiêu chuẩn loại bỏ</td><td valign="top">Hướng dẫn kiểm tra</td></tr><tr><td valign="top">1. Dây cáp</td><td valign="top">Đứt</td><td valign="top"><p>1. Nếu biết số lượng sợi cáp:</p><p>a/ 10% số sợi trên chiều dài = 8 lần đường kính.</p><p>b/ Lớn hơn 3 sợi liền nhau.</p></td><td valign="top">Phải kiểm tra toàn bộ chiều dài cáp để phát hiện sự đứt sợi cáp.</td></tr><tr><td valign="top"><p>2. Nếu không biết số lượng sợi cáp:</p><p>a/ 5 sợi ở chiều dài = 5 lần đường kính bất kì.</p><p>b/ Lớn hơn 3 sợi liền nhau.</p></td><td valign="top"></td><td valign="top"></td><td valign="top"></td></tr><tr><td valign="top">2. Dây cáp</td><td valign="top">Xoắn</td><td valign="top">Bất kì sự xoắn vĩnh cửu nào</td><td valign="top">Phải tiến hành kiểm tra phát hiện các dạng xoắn.</td></tr><tr><td valign="top">3. Dây cáp</td><td valign="top">Mòn</td><td valign="top">Bất kì sự hao mòn nào trên bề mặt của các sợi cáp bên ngoài ở chỗ cáp bị bẹp lớn hơn 3/4 đường kính ban đầu của sợi cáp.</td><td valign="top">Phải tiến hành kiểm tra bên ngoài dây cáp xem có bị hao mòn ở các sợi bên ngoài không.</td></tr><tr><td valign="top">4. Dây cáp</td><td valign="top">Giảm đường kính</td><td valign="top"><p>- 1,2 mm đối với cáp F &#x3C; 19 mm;</p><p>- 1,6 mm đối với cáp F = 19 mm đến &#x3C; 32 mm;</p><p>- 2,4 mm đối với cáp F = 32 mm đến &#x3C; 38 mm;</p><p>- 3,2 mm đối với cáp F = 38 mm đến &#x3C; 51 mm;</p><p>- 4,0 mm đối với cáp F > 51 mm.</p></td><td valign="top">Phải tiến hành kiểm tra đo đạc đường kính dây cáp và so sánh với đường kính ban đầu.</td></tr><tr><td valign="top">5. Dây cáp</td><td valign="top">Hỏng do nhiệt</td><td valign="top">Bất kì sự hỏng nào do nhiệt gây ra.</td><td valign="top">Phải kiểm tra xem dây cáp có bị hư hỏng nhiệt do đèn khò, tia lửa điện…</td></tr><tr><td valign="top">6. Dây cáp</td><td valign="top">Gỉ</td><td valign="top">Phải loại bỏ các dây cáp bị gỉ bên trong. Các dây cáp bị gỉ bên ngoài được đánh giá theo mục 3</td><td valign="top"><p>Kiểm tra bên trong dây cáp bằng cách làm lộ rõ bề mặt tao cáp bên trong.</p><p>Kiểm tra bên ngoài bằng mắt thường sau khi làm sạch gỉ bên ngoài sợi cáp.</p></td></tr><tr><td valign="top">7. Đầu cốt, mối bện hoặc các đầu nối cáp khác</td><td valign="top">Biến dạng/Hư hỏng</td><td valign="top">Tất cả các biến dạng hoặc hư hỏng sâu dưới bề mặt.</td><td valign="top">Phải kiểm tra các đầu nối cáp để phát hiện các biến dạng hoặc hư hỏng như bẹp nát hoặc rạn nứt.</td></tr><tr><td valign="top">8. Đầu cốt, mối bện hoặc các đầu nối cáp khác</td><td valign="top">Lỏng</td><td valign="top">Tất cả các chi tiết hoặc đầu nối cáp bị lỏng.</td><td valign="top">Phải kiểm tra các khu vực sát kề đầu nối để phát hiện độ bền chặt của đầu nối với dây cáp.</td></tr></tbody></table>
