> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://sotay.ehs.vn/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://sotay.ehs.vn/an-toan-suc-khoe-moi-truong/an-toan-may/thiet-bi-nang/kiem-tra/kiem-tra-ma-ni.md).

# Kiểm tra ma ní

<p align="center">PHỤ LỤC 12</p>

<p align="center">HẠNG MỤC KIỂM TRA MA NÍ</p>

<table data-header-hidden><thead><tr><th valign="top"></th><th valign="top"></th><th valign="top"></th><th valign="top"></th></tr></thead><tbody><tr><td valign="top">Hạng mục</td><td valign="top">Dạng khuyết tật</td><td valign="top">Tiêu chuẩn loại bỏ</td><td valign="top">Hướng dẫn kiểm tra</td></tr><tr><td valign="top">1. Ma ní, chốt</td><td valign="top">Kích thước không đúng</td><td valign="top">Loại bỏ bất kì ma ní nào không đúng chủng loại.</td><td valign="top">Kích thước của chốt và ma ní sẽ được kiểm tra so với kích thước tiêu chuẩn tra bảng theo tải trọng làm việc an toàn đã được đóng (SWL).</td></tr><tr><td valign="top">2. Ma ní, chốt</td><td valign="top">Hao mòn</td><td valign="top">Bất kì hao mòn đường kính nào vượt quá 5% kích thước ban đầu</td><td valign="top">Phải đo kích thước ma ní và chốt so sánh với kích thước tiêu chuẩn tra bảng theo tải trọng làm việc an toàn. Phải kiểm tra sự lắp ráp.</td></tr><tr><td valign="top">3. Ma ní, chốt</td><td valign="top">Biến dạng</td><td valign="top">Bất kì dấu hiệu biến dạng nào</td><td valign="top">Phải tiến hành kiểm tra ma ní, chốt để phát hiện các biến dạng/méo hiện có.</td></tr><tr><td valign="top">4. Ma ní, chốt</td><td valign="top">Vết cắt, khía, rãnh.</td><td valign="top">Bất kì vết cắt, khía rãnh có cạnh sắc nào.</td><td valign="top">Phải tiến hành kiểm tra phát hiện các vết cắt, khía, rãnh làm giảm độ bền của chi tiết.</td></tr><tr><td valign="top">5. Chốt</td><td valign="top">Không đúng chủng loại</td><td valign="top">Bất kì chốt nào không đúng chủng loại</td><td valign="top">Phải kiểm tra để đảm bảo rằng chốt đúng chủng loại với ma ní.</td></tr><tr><td valign="top">6. Ren trục/<br>Ren lỗ</td><td valign="top">Mòn</td><td valign="top">Bất kì hao mòn nào gây bẹt đỉnh ren.</td><td valign="top">Phải kiểm tra độ hao mòn ren của cả chốt và lỗ chốt</td></tr><tr><td valign="top">7. Lỗ chốt/Lỗ ren</td><td valign="top">Sự thẳng hàng</td><td valign="top">Bất kì sự không thẳng hàng nào.</td><td valign="top">Phải kiểm tra đảm bảo rằng hai lỗ thẳng hàng.</td></tr><tr><td valign="top">8. Ma ní, chốt</td><td valign="top">Vết nứt</td><td valign="top">Bất kì vết nứt nào.</td><td valign="top">Phải kiểm tra vết nứt tại khu vực chịu tải của chốt và ma ní theo quy trình kiểm tra bằng bột từ.</td></tr><tr><td valign="top"><p>Tải trọng thử (PL):</p><p>- Khi SWL ≤ 25 t: PL = 2 x SWL (tấn).</p><p>- Khi SWL > 25 t: PL = (1,22 x SWL) + 20 (tấn).</p></td><td valign="top"></td><td valign="top"></td><td valign="top"></td></tr></tbody></table>
