> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://sotay.ehs.vn/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://sotay.ehs.vn/an-toan-suc-khoe-moi-truong/phong-chay-chua-chay-va-cuu-nan-cuu-ho/danh-muc-co-so-co-nguy-hiem-ve-chay-no.md).

# Danh mục cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ

Phụ lục II - Nghị định 105/2025/NĐ-CP

Cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ là các cơ sở thuộc diện quản lý về phòng cháy, chữa cháy có nguy cơ cháy, nổ cao quy định tại khoản 8 Điều 2 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ, gồm:

| TT | Loại hình cơ sở                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Nhóm 1                                                                                       | Nhóm 2                                                                                                                      |
| -- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | -------------------------------------------------------------------------------------------- | --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| 1  | Nhà chung cư, nhà ở tập thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Có nhà cao từ 7 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên                     | Có nhà cao từ 5 tầng đến dưới 7 tầng hoặc tổng diện tích sàn từ 1.000 m² đến dưới 3.000 m²                                  |
| 2  | Nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Có từ 150 cháu trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 2.000 m<sup>2</sup> trở lên                | Có từ 50 cháu đến dưới 150 cháu hoặc tổng diện tích sàn từ 500 m<sup>2</sup> đến dưới 2.000 m<sup>2</sup>                   |
| 3  | Trường tiểu học; trường trung học cơ sở; trường trung học phổ thông; trường phổ thông có nhiều cấp học; trường đại học, trường cao đẳng; trường trung học chuyên nghiệp; trường dạy nghề; trường công nhân kỹ thuật; cơ sở giáo dục khác theo quy định của pháp luật về giáo dục; cơ sở nghiên cứu vũ trụ, trung tâm cơ sở dữ liệu chuyên ngành và cơ sở nghiên cứu chuyên ngành khác | Có nhà cao từ 5 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên                     | Có nhà cao từ 3 tầng đến dưới 5 tầng hoặc có tổng diện tích sàn từ 1.500 m² đến dưới 3.000 m²                               |
| 4  | Bệnh viện                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Tổng số giường bệnh từ 250 giường trở lên                                                    | Tổng số giường bệnh dưới 250 giường                                                                                         |
| 5  | Phòng khám (đa khoa hoặc chuyên khoa), trạm y tế, nhà hộ sinh, cơ sở phòng chống dịch bệnh, cơ sở nghiên cứu, thí nghiệm chuyên ngành y tế, nhà điều dưỡng, phục hồi chức năng, chỉnh hình, dưỡng lão và cơ sở y tế khác theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh                                                                                                                               | Có nhà cao từ 5 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 2.000 m² trở lên                     | Có nhà cao từ 3 tầng đến dưới 5 tầng hoặc có tổng diện tích sàn từ 300 m² đến dưới 2.000 m²                                 |
| 6  | Sân vận động                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Có sức chứa của khán đài từ 5.000 chỗ ngồi trở lên                                           | Có sức chứa của khán đài từ 2.000 chỗ ngồi đến dưới 5.000 chỗ ngồi                                                          |
| 7  | Nhà thi đấu, nhà tập luyện các môn thể thao, bể bơi, sân thi đấu các môn thể thao có khán đài; trường đua, trường bắn; cơ sở thể thao khác được thành lập theo Luật Thể dục, thể thao                                                                                                                                                                                                 | Có từ 5.000 chỗ ngồi trở lên hoặc có tổng diện tích sàn từ 5.000 m² trở lên                  | Có từ 1.000 chỗ ngồi đến dưới 5.000 chỗ ngồi hoặc có tổng diện tích sàn từ 1.000 m² đến dưới 5.000 m²                       |
| 8  | Nhà hát, rạp chiếu phim, rạp xiếc                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Có từ 300 chỗ ngồi trở lên                                                                   | Có dưới 300 chỗ ngồi                                                                                                        |
| 9  | Trung tâm hội nghị; bảo tàng; thư viện; nhà trưng bày; nhà triển lãm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Có nhà cao từ 5 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên                     | Có nhà cao từ 3 tầng đến dưới 5 tầng hoặc tổng diện tích sàn từ 500 m² đến dưới 3.000 m²                                    |
| 10 | Thủy cung; cơ sở kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường; cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí; cơ sở biểu diễn nghệ thuật, hoạt động văn hóa khác                                                                                                                                                                                                                               | Cao từ 4 tầng trở lên hoặc có tổng diện tích sàn từ 1.000 m<sup>2</sup> trở lên              | Cao từ 2 tầng đến dưới 4 tầng hoặc có tổng diện tích sàn từ 300 m<sup>2</sup> đến dưới 1.000 m<sup>2</sup>                  |
| 11 | Cơ sở tôn giáo; cơ sở tín ngưỡng (trừ nhà thờ dòng họ)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Có nhà có tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên                                             | Có nhà có tổng diện tích sàn từ 500 m² đến dưới 3.000 m²                                                                    |
| 12 | Công trình di tích lịch sử - văn hóa                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Cấp quốc gia đặc biệt                                                                        | Cấp quốc gia                                                                                                                |
| 13 | Chợ; trung tâm thương mại; siêu thị                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Có tổng diện tích sàn từ 2.000 m² trở lên                                                    | Có tổng diện tích sàn từ 300 m² đến dưới 2.000 m²                                                                           |
| 14 | Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở kinh doanh dịch vụ khác theo quy định của pháp luật                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Có tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên                                                    | Có tổng diện tích sàn từ 300 m² đến dưới 3.000 m²                                                                           |
| 15 | Cơ sở kinh doanh hàng hóa dễ cháy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Có tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên                                                    | Có tổng diện tích sàn từ 200 m² đến dưới 3.000 m²                                                                           |
| 16 | Cơ sở kinh doanh hàng hóa khó cháy hoặc hàng hóa không cháy đựng trong bao bì dễ cháy                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Có tổng diện tích sàn từ 5.000 m² trở lên                                                    | Có tổng diện tích sàn từ 1.000 m² đến dưới 5.000 m²                                                                         |
| 17 | Cơ sở kinh doanh khí đốt                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Có tổng lượng khí đốt tồn chứa trên 500 kg                                                   | -                                                                                                                           |
| 18 | Cửa hàng xăng dầu                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Không phụ thuộc quy mô                                                                       | -                                                                                                                           |
| 19 | Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ; cơ sở nghỉ dưỡng, cơ sở dịch vụ lưu trú khác                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Có nhà cao từ 7 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên                     | Cao từ 3 tầng đến dưới 7 tầng hoặc có tổng diện tích sàn từ 500 m² đến dưới 3.000 m²                                        |
| 20 | Bưu điện; bưu cục, cơ sở cung cấp dịch vụ bưu chính, viễn thông khác                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Có nhà cao từ 7 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên                     | Cao từ 3 tầng đến dưới 7 tầng hoặc có tổng diện tích sàn từ 500 m² đến dưới 3.000 m²                                        |
| 21 | Trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước; trụ sở, nhà làm việc của doanh nghiệp, tổ chức chính trị, xã hội                                                                                                                                                                                                                                                                                | Có nhà cao từ 7 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên                     | Có nhà cao từ 3 tầng đến dưới 7 tầng hoặc có tổng diện tích sàn từ 500 m² đến dưới 3.000 m²                                 |
| 22 | Nhà đa năng, nhà hỗn hợp, trừ nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Có nhà cao từ 7 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên                     | Có nhà cao từ 3 tầng đến dưới 7 tầng hoặc có tổng diện tích sàn từ 500 m² đến dưới 3.000 m²                                 |
| 23 | Nhà máy lọc dầu; nhà máy hóa dầu; nhà máy lọc, hóa dầu; nhà máy chế biến khí; nhà máy sản xuất nhiên liệu sinh học; kho chứa dầu mỏ, sản phẩm dầu mỏ; kho chứa khí hóa lỏng; trạm chiết nạp khí hóa lỏng; trạm phân phối khí đốt                                                                                                                                                      | Không phụ thuộc quy mô                                                                       | -                                                                                                                           |
| 24 | Nhà máy điện                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Không phụ thuộc quy mô                                                                       | -                                                                                                                           |
| 25 | Trạm biến áp có điện áp từ 110 kV trở lên                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Điện áp 500 kV                                                                               | Điện áp 110 kV và 220 kV                                                                                                    |
| 26 | Cơ sở sản xuất vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ công nghiệp, vũ khí, công cụ hỗ trợ; kho cố định chứa vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ công nghiệp, vũ khí, công cụ hỗ trợ                                                                                                                                                                                                              | Không phụ thuộc quy mô                                                                       | -                                                                                                                           |
| 27 | Cơ sở sản xuất công nghiệp có nhà phục vụ sản xuất thuộc hạng nguy hiểm cháy nổ A, B                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Có khối tích từ 7.000 m<sup>3</sup> trở lên hoặc có tổng diện tích sàn từ 1.000 m² trở lên   | Có khối tích dưới 7.000 m<sup>3</sup> hoặc có tổng diện tích sàn dưới 1.000 m²                                              |
| 28 | Cơ sở sản xuất công nghiệp có nhà phục vụ sản xuất thuộc hạng nguy hiểm cháy C                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Có khối tích từ 15.000 m<sup>3</sup> trở lên hoặc có tổng diện tích sàn từ 2.000 m² trở lên  | Có khối tích dưới 15.000 m<sup>3</sup> hoặc có tổng diện tích sàn dưới 2.000 m²                                             |
| 29 | Cơ sở sản xuất công nghiệp có nhà phục vụ sản xuất thuộc hạng nguy hiểm cháy D, E                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Có khối tích từ 30.000 m<sup>3</sup> trở lên hoặc có tổng diện tích sàn từ 10.000 m² trở lên | Có khối tích từ 5.000 m<sup>3</sup> đến dưới 30.000 m<sup>3</sup> hoặc có tổng diện tích sàn từ 1.000 m² đến dưới 10.000 m² |
| 30 | Kho chứa hàng hóa có hạng nguy hiểm cháy nổ A, B; kho chứa hàng hóa có hạng nguy hiểm cháy C                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Có tổng diện tích sàn từ 2.000 m² trở lên                                                    | Có tổng diện tích sàn từ 200 m<sup>2</sup> đến dưới 2.000 m²                                                                |
| 31 | Kho dự trữ quốc gia                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Không phụ thuộc quy mô                                                                       | -                                                                                                                           |
| 32 | Kho chứa hàng hóa có hạng nguy hiểm cháy D, E                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | -                                                                                            | Có khối tích từ 5.000 m<sup>3</sup> trở lên hoặc có tổng diện tích sàn từ 1.000 m² trở lên                                  |
| 33 | Nhà để xe ô tô, xe máy, nhà trưng bày ô tô, xe máy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Có tổng diện tích sàn từ 2.000 m² trở lên                                                    | Có tổng diện tích sàn từ 500 m² đến dưới 2.000 m²                                                                           |
| 34 | Nhà máy nước, nhà máy xử lý chất thải                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Không phụ thuộc quy mô                                                                       | -                                                                                                                           |
| 35 | Nhà ga hành khách, nhà khách phục vụ ngoại giao, nhà ga hàng hóa thuộc cảng hàng không; nhà kỹ thuật máy bay; đài kiểm soát không lưu                                                                                                                                                                                                                                                 | Không phụ thuộc quy mô                                                                       | -                                                                                                                           |
| 36 | Cảng, bến thủy nội địa; bến cảng biển                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Thuộc công trình từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng                  | -                                                                                                                           |
| 37 | Cảng cạn                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Không phụ thuộc quy mô                                                                       | -                                                                                                                           |
| 38 | Cảng cá                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Loại I                                                                                       | Loại II                                                                                                                     |
| 39 | Bến xe khách; trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông; trạm dừng nghỉ                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Có tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên                                                    | Có tổng diện tích sàn từ 500 m² đến dưới 3.000 m²                                                                           |
| 40 | Nhà ga hành khách, nhà ga hàng hóa, đề - pô (depot) đường sắt; nhà ga cáp treo; nhà ga hành khách, đề - pô (depot) đường sắt đô thị                                                                                                                                                                                                                                                   | Có tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên                                                    | Có tổng diện tích sàn từ 300 m² đến dưới 3.000 m²                                                                           |
| 41 | Hầm đường ô tô, hầm đường sắt, hầm đường sắt đô thị                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Chiều dài từ 1.000 m trở lên                                                                 | Chiều dài từ 500 m đến dưới 1.000 m                                                                                         |
| 42 | Cơ sở sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Có tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên                                                    | Có tổng diện tích sàn từ 500 m² đến dưới 3.000 m²                                                                           |
| 43 | Cơ sở sửa chữa phương tiện thủy nội địa, tàu biển                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Có tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên                                                    | Có tổng diện tích sàn từ 1.000 m² đến dưới 3.000 m²                                                                         |
| 44 | Cơ sở hạt nhân                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Không phụ thuộc quy mô                                                                       | -                                                                                                                           |
| 45 | Cơ sở trợ giúp xã hội                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Có nhà cao từ 3 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 300 m² trở lên                       | -                                                                                                                           |
| 46 | Nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | -                                                                                            | Có tổng diện tích phục vụ sản xuất, kinh doanh từ 200 m<sup>2</sup> trở lên                                                 |
| 47 | Hạ tầng kỹ thuật của khu đô thị, khu nhà ở, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu du lịch, khu nghiên cứu, đào tạo, khu thể dục, thể thao                                                                                                                                                                                                                                             | Từ 75 ha trở lên                                                                             | Dưới 75 ha                                                                                                                  |

<figure><img src="https://970536015-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2F-LiWHHtX5qwdAhac796j%2Fuploads%2FgKMqvTSGqvOi3F2FD4pM%2Fimage.png?alt=media&amp;token=67c1c51e-c7ae-4687-baa3-9cca09950505" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

<figure><img src="https://970536015-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2F-LiWHHtX5qwdAhac796j%2Fuploads%2FzEFoyUkNVMCIaEyOQG41%2Fimage.png?alt=media&amp;token=a9b54519-73f1-4556-86a8-930ff15ff5b4" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

<figure><img src="https://970536015-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2F-LiWHHtX5qwdAhac796j%2Fuploads%2FqrJMeBrm5w3N9zzM5llC%2Fimage.png?alt=media&amp;token=ddf215b1-acb6-4ebb-9468-ad318af27653" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

<figure><img src="https://970536015-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2F-LiWHHtX5qwdAhac796j%2Fuploads%2FkQc5YBOTY9ba4NPhuFSq%2Fimage.png?alt=media&amp;token=d25c9587-50ee-4002-9c53-c5686066a16c" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

<figure><img src="https://970536015-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2F-LiWHHtX5qwdAhac796j%2Fuploads%2FHp1G1zHw0DdPxlFSfyvK%2Fimage.png?alt=media&amp;token=eda0ba38-1a03-44cc-8e24-fe8395139142" alt=""><figcaption></figcaption></figure>
