# Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

## Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội

[1. QCVN 01: 2008/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động nồi hơi và bình chịu áp lực](https://drive.google.com/file/d/13Neu10tVzTFJEekmATjJMnj_VFOKP7vA/view?usp=sharing)\
[2. QCVN 02:2019/BLĐTBXH:  Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy](https://docs.google.com/document/d/1IpOZyc104Z3rKrQ4jQY5R2HF9EPQrj2n/edit?usp=sharing\&ouid=103987180543652797413\&rtpof=true\&sd=true)\
[3. QCVN 03: 2011/BLĐTBXH: QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI MÁY HÀN ĐIỆN VÀ CÔNG VIỆC HÀN ĐIỆN<br>](https://drive.google.com/file/d/1eqHhrFM_cL8CwZXOPEpvqRSOMx04ZdZK/view?usp=sharing)[5. QCVN 05:2012/BLĐTBXH:Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia An toàn lao động trong khai thác và chế biến đá<br>](https://drive.google.com/file/d/10Idn4-WO7wr_0xw9j_qrPS-HgybDZnPG/view?usp=sharing)[6. QCVN 06:2012/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mũ An toàn công nghiệp](https://drive.google.com/file/d/1WFd_nf4cpvvatWbfSguNqcb9j1fcYWyy/view?usp=sharing)\
[7. QCVN 07: 2012/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thiết bị nâng](https://docs.google.com/document/d/0B1ZcE3PlaAo0T3JSZU82SmdTYlU/edit?usp=sharing\&ouid=118366001607624873258\&resourcekey=0-T4ogdXifKQ8A7vRXh9KrCA\&rtpof=true\&sd=true)\
[8. QCVN 08: 2012/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về những thiết bị bảo vệ đường hô hấp – Bộ lọc bụi](https://drive.google.com/file/d/0B1ZcE3PlaAo0NlZMM3BjMFBGZFk/view?usp=sharing)\
9\. [QCVN09:2012/BLĐTBXH:Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09: 2012/BLĐTBXH về an toàn lao động đối với dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ](https://docs.google.com/document/d/1DadppfH8ju2xz9NJRUFgKP7rujQH44ba/edit?usp=sharing\&ouid=117740546399315367035\&rtpof=true\&sd=true)\
10.[ QCVN 10: 2012/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với bộ lọc dung trong mặt nạ và bán mặt nạ phòng độc](https://docs.google.com/document/d/1Ey6NE52lR3PZbtBfhaD8YvzduqkMe12L/edit?usp=sharing\&ouid=117740546399315367035\&rtpof=true\&sd=true)\
[11. QCVN 11: 2012/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang cuốn và băng tải chở người](https://drive.google.com/file/d/0B1ZcE3PlaAo0aEgyYVMxZGFDTEE/view?usp=sharing)\
[12. QCVN 12:2013/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với sàn thao tác treo<br>](https://drive.google.com/file/d/0B1ZcE3PlaAo0ZE1kTmVqbFA1alk/view?usp=sharing\&resourcekey=0-6V4kp4oKrfJe9YwknG7_rg)[13. QCVN 13:2013/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Pa lăng điện<br>](https://drive.google.com/file/d/1kpkOeRhcVCb88OCFfKAhdctRsgiiNlCu/view?usp=sharing)[14. QCVN 14:2013/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện<br>](https://drive.google.com/file/d/1e10y7ISc7NjdvVx6DdzYhiZ882YNlbfk/view?usp=sharing)[15. QCVN 15:2013/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với giày hoặc ủng cách điện<br>](https://drive.google.com/file/d/1e10y7ISc7NjdvVx6DdzYhiZ882YNlbfk/view?usp=sharing)[16. QCVN 16:2013/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với máy vận thăng<br>](https://drive.google.com/file/d/1nyHwcApgidDTzMzugU3htEMmhHSE1po7/view?usp=sharing)[17. QCVN 17:2013/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với công việc hàn hơi<br>](https://drive.google.com/file/d/15yzFdz6lFxIJKTL3iNPraWCB2izN1itX/view?usp=sharing)[18. QCVN 18:2013/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy thủy lực<br>](https://drive.google.com/file/d/1PwFySS4AS0KTR0BkYwCApT37kOIarNwI/view?usp=sharing)[19. QCVN 19:2014/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với hệ thống cáp treo vận chuyển người<br>](https://drive.google.com/file/d/13ai5knHQ6O9hz1cmxPmFlnRO1l1MOuSu/view?usp=sharing)[20. QCVN 20:2015/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Sàn nâng dùng để nâng người<br>](https://docs.google.com/document/d/1DsS5ypKRrLvWygSRbaWU0TUVqkYosDZL/edit?usp=sharing\&ouid=117740546399315367035\&rtpof=true\&sd=true)[21. QCVN 21:2015/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Hệ thống lạnh](https://docs.google.com/document/d/0B1ZcE3PlaAo0MDI5TWI3Zlo3U00/edit?usp=sharing\&ouid=118366001607624873258\&resourcekey=0-zFKz3XzCnTSramlTmUS8Bw\&rtpof=true\&sd=true)\
[22. QCVN 22:2015/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Hệ thống đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại](https://docs.google.com/document/d/1HfHFpl0Zo5xY18omY9zpPfdit7uvEdLz/edit?usp=sharing\&ouid=117740546399315367035\&rtpof=true\&sd=true)\
[23. QCVN 23:2014/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với hệ thống chống rơi ngã cá nhân<br>](https://drive.google.com/file/d/1GGBsThi1EQRi8-KJqQcnCPMqNvEBI58y/view?usp=sharing)[24. QCVN 24:2014/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với găng tay cách điện<br>](https://drive.google.com/file/d/15m0eK_BxzMXHArpvX5CtfGtrbAzWNRWz/view?usp=sharing)[25. QCVN 25:2015/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Xe nâng hàng sử dụng động cơ, có tải trọng nâng từ 1.000 Kg trở lên](https://docs.google.com/document/d/0B1ZcE3PlaAo0bmFHTzlqekE5VTA/edit?usp=sharing\&ouid=118366001607624873258\&resourcekey=0-xOTsqJEwihi-SpH962aPlA\&rtpof=true\&sd=true)\
[26. QCVN 26:2016/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Thang máy điện không buồng máy](https://docs.google.com/document/d/1ZuUe5lznKL3H1zqiqNtlEDZ2cle9qwek/edit?usp=sharing\&ouid=117740546399315367035\&rtpof=true\&sd=true)\
[27. QCVN 27:2016/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn](https://docs.google.com/document/d/1-mL_UDCbwgbMU_uIT6djsrn7T4AGeDtx/edit?usp=sharing\&ouid=117740546399315367035\&rtpof=true\&sd=true)\
[28. QCVN 28:2016/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với Bộ lọc tự động dùng trong mặt nạ hàn<br>](https://docs.google.com/document/d/1jhREPb1ZURJniO27yeatXgzvbVP1Ax4G/edit?usp=sharing\&ouid=117740546399315367035\&rtpof=true\&sd=true)[29. QCVN 29:2016/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Cần trục<br>](https://docs.google.com/document/d/1y6vwmZJMhfNEdk6XxhNAnt-hPRouft3h/edit?usp=sharing\&ouid=117740546399315367035\&rtpof=true\&sd=true)[30. QCVN 30:2016/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Cầu trục, Cổng trục<br>](https://docs.google.com/document/d/13D940TIdTJxiAoKogLaW0paPwrFt2ifp/edit?usp=sharing\&ouid=117740546399315367035\&rtpof=true\&sd=true)31.[ QCVN 31:2017/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Đường ống dẫn hơi nước và nước nóng](https://docs.google.com/document/d/1HrsLidMfygvhbXEf-cZynbJ6qQQsVe--/edit?usp=sharing\&ouid=117740546399315367035\&rtpof=true\&sd=true)

[32. QCVN 32:2018/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn lao động đối với Thang máy gia đình](https://drive.google.com/file/d/1os_Yu5-Dy1xtb3MQh2b11kOUNimsbaHM/view?usp=sharing)

[33. QCVN 34:2018/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động khi làm việc trong không gian hạn chế.](https://drive.google.com/file/d/1QRGATDDgGDbA08VxJz_MTqacbLEmP_TF/view?usp=sharing)

[34. QCVN 35:2019/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với hệ thống máng trượt dùng trong công trình vui chơi công cộng](https://drive.google.com/file/d/1k95XNx_iom5lFLCHCZlhWhvSI76CvBET/view?usp=sharing)

[35. QCVN 36:2019/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với Phương tiện bảo vệ cá nhân - giày ủng an toàn.](https://drive.google.com/file/d/19FfVo6pd_Kcef_weW86V8FxpBa_4lHMb/view?usp=sharing)

[36. QCVN 37:2019/BLĐTBXH: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa](https://drive.google.com/file/d/1Wj96I-lzCdDy6NmiPAZcOVhs9huZd2p3/view?usp=sharing)

## **Bộ Xây dựng**

1. [QCVN 18:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia an toàn trong xây dựng](https://drive.google.com/file/d/1HuIVFwlo9rSpezs3EXAxca9GBe6JH9Xq/view?usp=sharing)

## **Bộ Y tế**

1. [QCVN 21/2016/BYT – Thông tư 21/2016/TT-BYT: Quy định quy chuẩn kỹ thuộc quốc gia về điện từ trường tần số cao – mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số cao tại nơi làm việc](https://drive.google.com/file/d/1QQuYVFZ8GeBc0aY1qusuUtcCkqmEyVjQ/view?usp=sharing)
2. [QCVN 22/2016/BYT – Thông tư 22/2016/TT-BYT: Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu sáng – mức cho phép chiếu sáng nơi làm việc](https://drive.google.com/file/d/1HNMdqerTdFes9_LMFWllr0LZAgVrohBE/view?usp=sharing)
3. [QCVN 23/2016/TT-BYT –  Thông tư 23/2016/TT-BYT: Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bức xạ tử ngoại – mức tiếp xúc cho phép bức xạ tử ngoại tại nơi làm việc](https://drive.google.com/file/d/1DjJC6qhFRTMFwq-P-KVWK65tGT6efoqR/view?usp=sharing)
4. [QCVN 24/2016/BYT- Thông tư 24/2016/TT-BYT: Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn – mức tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc](https://drive.google.com/file/d/1tBt7vJMgskMrDQ5BOr063FZha82Zpl3R/view?usp=sharing)
5. [QCVN 25/2016/BYT – Thông tư 25/2016/TT-BYT: Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện từ trường tần số công nghiệp – mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số công nghiệp tại nơi làm việc](https://drive.google.com/file/d/1e1vXESsbM0Gp2FPc1g4M6QlY-xwlKmA8/view?usp=sharing)
6. [QCVN 26/2016/BYT – Thông tư 26/2016/TT-BYT: Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu – giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc ban hành](https://drive.google.com/file/d/0ByOOy_9C3sMoazZMUldtM3c3eFE/view?usp=sharing\&resourcekey=0-Uh-dHJb1e8GrLFE7TRSGRw)
7. [QCVN 27/2016/BYT – Thông tư 27/2016/TT-BYT: Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về về rung – giá trị cho phép tại nơi làm việc](https://drive.google.com/file/d/1eOA4QNfGCVe81mRMTT9zZk_wb-rcEi9r/view?usp=sharing)
8. [Thông tư 02/2019/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi – Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép 05 yếu tố bụi tại nơi làm việc](https://drive.google.com/file/d/1yaygKjCFwdpM0wUEFDWobKgdi8cQVZno/view?usp=sharing)
9. [QCVN 03:2019/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia – Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép đối với 50 yếu tố hóa học tại nơi làm việc](https://drive.google.com/open?id=1d4PjVwvtQ_gvxlCGae2iTHaB5d8_4BUH)

## Bộ Công thương

1. [QCVN 01:2016/BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại](https://drive.google.com/file/d/0B1ZcE3PlaAo0U2dPZXJZSU9jMm8/view?usp=sharing)
2. [QCVN 02:2016/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn tời trục mỏ](https://drive.google.com/file/d/0B1ZcE3PlaAo0UmtYOXQxdGdvZVU/view?usp=sharing)
3. [QCVN 05:2020/BCT An toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển hóa chất nguy hiểm](https://drive.google.com/file/d/1WsaZfensxCAF_IfAVDNhtO3fiXfm25Rh/view?usp=sharing)
4. [QCVN 01:2020/BCT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện](https://drive.google.com/file/d/1kw13JI2DpWQQBP_xIiL4RgEKmVhavYcQ/view?usp=sharing)

## Bộ Tài nguyên - môi trường

### Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng môi trường

1. [QCVN 43:2017/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng trầm tích](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2043-2017-BTNMT.pdf)
2. [QCVN 08-MT:2015/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2008-MT-2015-BTNMT.pdf)
3. [QCVN 09-MT:2015/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ngầm](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2009-MT-2015-BTNMT.pdf)
4. [QCVN 10-MT:2015/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2010-MT-2015-BTNMT.pdf)
5. [QCVN 03-MT:2015/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn của kim loại nặng trong đất](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2003-MT-2015-BTNMT.pdf)
6. [QCVN 54:2013/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng xử lý hóa chất bảo vệ thực vật hữu cơ khó phân hủy tồn lưu theo mục đích sử dụng đất](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2054-2013-BTNMT.pdf)
7. [QCVN 05:2013/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2005-2013-BTNMT.doc)
8. [QCVN 44:2012/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển xa bờ](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2044-2012-BTNMT.pdf)
9. [QCVN 45:2012/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của dioxin trong một số loại đất](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2045-2012-BTNMT.doc)
10. [QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2026-2010-BTNMT.pdf)

### Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất thải

1. [QCVN 65:2018/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu thủy tinh nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2065-2018-BTNMT.pdf)
2. [QCVN 66:2018/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu kim loại màu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2066-2018-BTNMT.pdf)
3. [QCVN 67:2018/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu xỉ hạt lò cao (xỉ hạt nhỏ, xỉ cát từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép) nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2067-2018-BTNMT.pdf)
4. [QCVN 51:2017/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất thép](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2051-2017-BTNMT.pdf)
5. [QCVN 52:2017/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp sản xuất thép](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2052-2017-BTNMT.pdf)
6. [QCVN 60-MT:2015/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sản xuất cồn nhiên liệu](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2060-MT-2015-BTNMT.pdf)
7. [QCVN 11-MT:2015/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến thủy sản](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2011-MT-2015-BTNMT.pdf)
8. [QCVN 12-MT:2015/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp giấy và bột giấy](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2012-MT%202015-BTNMT.pdf)
9. [QCVN 13-MT:2015/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt nhuộm](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2013-MT%202015-BTNMT.pdf)
10. [QCVN 01-MT:2015/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến cao su thiên nhiên](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCVN%2001-MT%202015-BTNMT.pdf)

### Quy chuẩn kỹ thuật địa phương

1. [QCĐP 01:2019/HY Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về nước thải sinh hoạt (Hưng Yên)](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QC%C4%90P%2001-2019-HY.pdf)
2. [QCĐP 02:2019/HY-Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về nước thải công nghiệp (Hưng Yên)](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QC%C4%90P%2002-2019-HY.pdf)
3. [QCTĐHN 01:2014/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuậtvề khí thải CN đối với bụi và các chất vô cơ trên địa bàn thủ đô](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCT%C4%90HN%2001-2014-BTNMT.pdf)
4. [QCTĐHN 02:2014/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật về nước thải công nghiệp trên địa bàn thủ đô](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCT%C4%90HN%2002-2014-BTNMT.pdf)
5. [QCTĐHN 03: 2014/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật về khí thải công nghiệp sản xuất xi măng trên địa bàn thủ đô](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCT%C4%90HN%2003-2014-BTNMT.pdf)
6. [QCTĐHN 04: 2014/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật về nước thải công nghiệp dệt may trên địa bàn thủ đô](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCT%C4%90HN%2004-2014-BTNMT.pdf)
7. [QCTĐHN 05: 2014/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật về nước thải công nghiệp giấy và bột giấy trên địa bàn thủ đô](http://vea.gov.vn/Quy%20chun%20Vit%20Nam/QCT%C4%90HN%2005-2014-BTNMT.pdf)
